PLC KOMAT PLUS

Giá tham khảo: 0 VNĐ
PLC KOMAT PLUS

Thông tin nhà cung cấp

Nhà cung cấp Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex
Địa chỉ Tầng 18,19 , Số 229 Tây Sơn, Phường Ngã Tư Sở - Quận Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại (024) 3851 3205 - (024) 38518 066
Website http://www.plc.petrolimex.com.vn
Tên sản phẩm PLC KOMAT PLUS
Hạn sử dụng
Tình trạng Đang lưu thông
Số lượt đã xác thực 2

PLC KOMAT PLUS là loại dầu đa cấp dùng cho động cơ diesel, diesel turbo tăng áp được pha chế từ loại dầu gốc và phụ gia chất lượng cao để sử dụng trong động cơ diesel, diesel turbo tăng áp trên các loại đầu máy cải tiến, các thiết bị công nghiệp và phương tiện vận tải

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ: TCCS 92:2014/PLC
PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT: MSDS 

MÔ TẢ:

PLC KOMAT PLUS là loại dầu đa cấp dùng cho động cơ diesel, diesel turbo tăng áp được pha chế từ loại dầu gốc và phụ gia chất lượng cao để sử dụng trong động cơ diesel, diesel turbo tăng áp trên các loại đầu máy cải tiến, các thiết bị công nghiệp và phương tiện vận tải. PLC KOMAT PLUS còn sử dụng cho động cơ xăng.

 

LỢI ÍCH CHÍNH:

·      Có tính năng làm sạch và bảo vệ động cơ tốt.

·      Bảo vệ tối đa sự mài mòn.

·      Có tính bôi trơn tốt.

·      Chống rỉ và chống tạo bọt tốt.

 

ỨNG DỤNG:

- PLC KOMAT PLUS được sử dụng cho các động cơ diesel, diesel turbo tăng áp tốc độ cao hoạt động dưới điều kiện khắc nghiệt đòi hỏi cặn trên piston thấp.

- PLC KOMAT PLUS đáp ứng yêu cầu phân loại độ nhớt theo SAE: 15W-40 và phân loại cấp chất lượng API: CF-4/SG.

 

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐẶC TRƯNG:

Chỉ tiêu chất lượng

Phương pháp

PLC KOMAT PLUS

Tỷ trọng ở 15˚C, kg/l

ASTM  D1298/D4052

0,884÷0,9

Độ nhớt động học ở 40˚C, cSt, min

ASTM D445

106

Độ nhớt động học ở 100˚C, cSt

ASTM D445

14÷16,3

Chỉ số độ nhớt, min

ASTM D2270

140

Trị số kiềm tổng, mgKOH/g, min

ASTM D2896

10,5

Nhiệt độ chớp cháy, ˚C, min

ASTM D92

220

Hàm lượng nước, %TT, max

ASTM D95

0,05

Nhiệt độ đông đặc, ˚C, max

ASTM D97

-24

Đặc tính tạo bọt,  ml/ml, max

-       SEQ I:

-       SEQ II:

ASTM D892

 

10/0

20/0

Tổng hàm lượng kim loại, %KL, min

ASTM D4951

0,07

Trên đây là những số liệu tiêu biểu thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không phải là các thông số kỹ thuật cố định.

 

BAO BÌ:  Phuy 209L và Thùng 18L, 25L.

 

BẢO QUẢN:

      - Tất cả các bao bì chứa sản phẩm phải được để trong nhà kho có mái che để tránh nước mưa thẩm thấu vào và không bị xoá mất các thông tin ghi trên nhãn sản phẩm.

      - Không để nơi nhiệt độ lên đến 60oC hoặc nơi mặt trời chiếu nắng trực tiếp hoặc nơi quá lạnh.        

 

SỨC KHOẺ, AN TOÀN, MÔI SINH:

- Dầu không gây tác hại lớn cho sức khoẻ và an toàn nhưng cần được bảo quản và sử dụng cẩn thận theo đúng chỉ dẫn về vệ sinh. Tránh hít phải và để tiếp xúc lâu dài với da.

- Tránh để tiếp xúc trực tiếp với mắt.

- Tránh xa tia lửa và các chất dễ cháy.

- PLC không chịu trách nhiệm khi sản phẩm được sử dụng không đúng hướng dẫn, mục đích và không áp dụng biện pháp phòng ngừa.

Mọi chi tiết về an toàn xin đề nghị liên hệ với Văn phòng của PLC. 

Các sản phẩm khác

Cổng thông tin chống giả đã được cấp Bằng độc quyền sáng chế số: 16036 theo quyết định số: 61711/QĐ-SHTT của Cục sở hữu trí tuệ, ngày 30.09.2016.

Thực hiện nhiệm vụ “Bảo vệ thương hiệu hàng hóa Việt Nam” thường niên trên quy mô toàn quốc.

Theo kế hoạch số 99 / KH - MTTW - BCĐTWCVĐ của Ban chỉ đạo Trung ương Cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”.

Bản quyền thuộc về Trung tâm Doanh nghiệp Hội nhập và Phát triển (IDE) - Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam.

Điện thoại: +84.435406169 - Hotline: 01695719999

Email: info@check.net.vn

Vận hành bởi Công ty cổ phần khoa học công nghệ Bảo Tín